TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "san lấp" - Kho Chữ
San lấp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lấp chỗ trũng và san cho phẳng (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
san ủi
bạt
gọt dũa
trang
gọt giũa
giũa
điền
bổ khuyết
dũa
sân siu
làm tròn
sin sít
tinh chỉnh
tỉa
cân bằng
lăng nhăng
hoàn công
công năng
giở
chèn
lọc
phiên dịch
đúc kết
khái quát hoá
vận trù
cao đan hoàn tán
loại
hoàn chỉnh
lược dịch
khai triển
giải cứu
sêu tết
săm sắn
rành rẽ
thông suốt
viên mãn
súc tích
trù liệu
tổng quát
lược thuật
ước lược
dịch thuật
thanh lý
chuyển đổi
giải thích
cân bằng
bế giảng
đảo
biên dịch
hàng
khái quát
giải trình
giả miếng
gút
độ kinh
sơ chế
gói ghém
chú giải
lên khuôn
bình phương
quy đổi
mô tả
qui
no
dịch
chấm ảnh
cộng
định dạng
chuyển ngữ
bị chú
giá trị
tường tận
định ảnh
khả dụng
Ví dụ
"San lấp các hố bom"
san lấp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với san lấp là .