TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ràn" - Kho Chữ
Ràn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
chuồng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bờ rào
ruộng rẫy
điền trang
ổ trâu
trang trại
đỗi
điền viên
ruộng nõ
điền dã
ruộng vườn
tràn
lung
điền bộ
bàu
trại
rạo
ti
săng
ruộng nương
giậu
đồn điền
đồng điền
rào giậu
sới
tranh
trảng
chân
đìa
chạt
ổ
nước chạt
hườm
rào
chăn thả
điền địa
xép
vạt
rú
sướng mạ
sân sướng
vũng
bách thú
vườn bách thú
quê
hang hùm
đoài
thung lũng
xâm canh
đám
ngàn
hoang dã
cạn
quán
hè
ruộng
tường bao
quan hà
bờ thửa
lốc
ao chuôm
đồng ruộng
cửa bể
ruộng đất
ruộng rộc
bể cạn
giang san
đồng cỏ
rạch
Ví dụ
"Ràn trâu"
ràn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ràn là .