TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bách thú" - Kho Chữ
Bách thú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vườn công cộng, có nuôi giữ nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vườn bách thú
thảo cầm viên
bách thảo
vườn bách thảo
công viên
vườn quốc gia
lâm viên
công viên nước
hoa viên
lâm trường
rừng đặc dụng
rừng
rừng
vườn
rừng phòng hộ
cảnh
bể cạn
vườn tược
thuỷ cung
đoài
ràn
rừng cấm
vườn trường
đìa
ruộng vườn
trảng
tạ
rào giậu
đồng cỏ
ốc đảo
rừng rú
bách thú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bách thú là .