TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "que đan" - Kho Chữ
Que đan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nan
danh từ
(Nam,cũkim đơn) thuốc tiên, được luyện rất lâu và công phu, uống vào sẽ được trường sinh bất tử, theo trí tưởng tượng của người xưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thần dược
Ví dụ
"Luyện kim đan"
danh từ
(cũngque đan) que dài, tròn và nhẵn, đầu nhọn, thường làm bằng tre hay kim loại, dùng để đan len, sợi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nan
đan
chão
suốt
ren
cọng
đan lát
kết
là
đùi
chỉ
sợi
khua
địu
lạt
dây chuyền
the
quai
thừng
tao
quăn queo
dây
sợi
rế
ty
bả
móc
dây
khâu
len
néo
ruy băng
dây rút
tết
dây nhợ
tơ
trừu
khuy
thao
dây thun
đỏi
chun
chạc
đỉa
dải
ti
chuỗi
dây dợ
linh đan
con cúi
dải rút
khăn quàng
chéo go
thun
đê
xuyến
tuýt xo
thanh đới
voan
kên
phên
móc
tatăng
quai chèo
xâu
cước
lèo
dệt kim
khánh
mành
đoạn
quần cụt
gùn
tóc
que đan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với que đan là
que đan
.