TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kên" - Kho Chữ
Kên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
đan
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kết
đan
đan lát
bện
đỗ
bện
dệt
giăng mắc
dệt kim
nút
vặn
dằng dịt
xoắn
xe
chít
tết
đậu
thắt
xâu
mối
khâu
gút
canh cửi
thêu
máy
con cúi
con cúi
vạy
cà vạt
quấn quýt
ren
múi
sớ
vấn vít
đánh ống
khăn đóng
cánh sẻ
móc
khâu vá
linh đan
dây kẽm gai
nút
phên
may
ăn bận
khíu
múi
trừu
vấn
thao
cọng
chằm
thùa
cải
lạt
mắt cáo
mạng
manh
may vá
đóng thùng
dây
nạm
cuộn
quàng
nuộc
bủa
đăng ten
xúc xích
gay
ty
chéo
nan
tatăng
khuy tết
Ví dụ
"Kên tấm phên"
kên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kên là .