TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phoóc-xếp" - Kho Chữ
Phoóc-xếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ y tế có dạng cặp, thường dùng để cặp lấy thai trong trường hợp đẻ khó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
panh
cặp
gắp
kềm
mỏ cặp
kéo
dụng cụ
tay cầm
bầu giác
ê tô
thuyền tán
y cụ
ngáo
chĩa
chuôi
bồ kếp
vam
mâm cặp
cùi dìa
xa
mỏ
dĩa
khí cụ
đũa
xuổng
cay
kẹp
chìa vôi
lọp
chày
móc câu
công cụ
tiêm
cán
ống nghe
cáng
chìa vặn
gá
tông đơ
bồ đài
cối
đó
nĩa
nạo
gàng
trang thiết bị
gàu
móng
găm
phích
công cụ
dao quắm
chàng
đòn xeo
vó
muôi
bai
xẻng
đồ lề
con xỏ
móc
dao xếp
phay
đục
vú cao su
xoong
vật dụng
đồ nghề
gầu
vá
diệp
rìu
bua
dao nhíp
phoóc-xếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phoóc-xếp là .