TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dao xếp" - Kho Chữ
Dao xếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dao có một hoặc nhiều lưỡi có thể gập vào chuôi được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dao díp
dao nhíp
dao phay
dao yếm
dao
dao rựa
dao vọ
dao bầu
dao vôi
dao trổ
dao pha
dao cầu
dao tông
dao bài
rựa
dao tu
dao bào
dao quắm
quắm
dao cau
dao nề
đao
dao găm
dao cạo
dao chìa vôi
dao xây
dao bảy
dao lam
dao vôi
phi đao
đao búa
đao
đoản đao
rạ
đao
lưỡi
dao tể
dọng
lưỡi dao cạo
mã tấu
cung đao
bay
dao phay
đại đao
lê
dăm
kéo
cầu dao
rìu
dĩa
cửa xếp
tông đơ
trành
chuôi
kềm
chàng
đũa
mỏ nhát
chĩa ba
xêu
phay
bảo kiếm
con dao hai lưỡi
phoóc-xếp
diệp
khoan
đột
a
hái
mạch
răng
cuốc chét
bàn ren
dao tiện
dao xếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dao xếp là .