TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phiếm chỉ" - Kho Chữ
Phiếm chỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chỉ chung, không chỉ cụ thể người nào, sự vật nào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỉ
chỉ
tượng trưng
chỉ trỏ
hàm ý
phiếm luận
chỉ
điểm chỉ
hàm chứa
nói bóng
đánh dấu
xác định
biểu thị
xác định
biểu trưng
đề cập
phát giác
nhận diện
kể
giáo
hàm ẩn
nhận biết
định tính
phỏng
tượng hình
đánh dấu
giải nghĩa
bắn tiếng
phỏng
phô bầy
phản chiếu
định
truy tầm
quyết đoán
diếc
xem
tầm quất
chĩa
mớm
hay biết
đồ chừng
chọn
chỉ vẽ
phân giải
chiêm ngưỡng
quan niệm
nhận mặt
phản ánh
đánh tiếng
diễn tả
ý
dấu hiệu
miêu tả
dúm
đặc tả
dọ
nêu
thấm thía
biểu diễn
ám hiệu
vẽ
chú
vỡ
dò tìm
nom dòm
bắt thăm
manh mối
chớp
chứng tỏ
thấu suốt
tính
đếm xỉa
so sánh
tìm kiếm
Ví dụ
","
"Là các đại từ phiếm chỉ"
phiếm chỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phiếm chỉ là .