TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phục sức" - Kho Chữ
Phục sức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ăn mặc và trang sức theo lối riêng nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
diện
ăn diện
trang điểm
trang hoàng
điểm xuyết
làm dáng
se sua
cải trang
điểm tô
tô điểm
vẽ vời
làm đẹp
phục chế
tô son điểm phấn
trau chuốt
dát
hoá trang
bày biện
các
bày vẽ
cải dạng
làm đỏm
phú
dồi mài
tô son điểm phấn
mài dũa
phục dựng
thẩm mỹ
tu bổ
chỉnh trang
tô vẽ
bổ
giặm
thêm thắt
bù đắp
chữa
thẩm mĩ
sửa
chăm chút
phục hưng
giả trang
bổ túc
mài giũa
dọn
trau
dưỡng
thi vị hoá
tác thành
tu tạo
bồi bổ
giặm
thửa
hoá trang
sắm sửa
phục cổ
phụng dưỡng
tô hồng
thêm
chấn chỉnh
tân trang
làm giàu
sửa soạn
sinh dưỡng
ấp iu
bổ dưỡng
thay đổi
đầy
gia
phục hồi
hoàn nguyên
so
cách điện
phục nguyên
bổ sung
Ví dụ
"Phục sức cho cô dâu"
phục sức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phục sức là .