TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phún nham" - Kho Chữ
Phún nham
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đá vân mẫu
hoả diệm sơn
núi lửa
mà chược
lọ nồi
lọ nồi
kem ký
lục bình
phung
bàn cầu
hoãng
bản dạng
vẩy
chất lưu
giăng hoa
thớ
đá
từ thực
tô-tem
thì
rợ
lông cặm
gộp đá
mái
lao lý
gành
kem cây
cu ngói
hụm
lỏi
tăm
phó mát
lò vi ba
dăm
vụn
hương nguyên
nồi supde
khuông
tàn nhang
đèn dù
bụi bậm
hỏm
mô-đen
lửa hương
gù
bàn thạch
cốt hoá
hữu định luận
sun-fua
vấu
võ khí
mồ hóng
vân vũ
định danh
chất bốc
rau
lá lảu
gas
kem kí
khói
hòn
hơi
bóng đái
cuội
ngọn
ghè
bù loong
nam bằng
móng vuốt
mủn
lọ nghẹ
nhật trình
lèn
dẫn chất
phún nham có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phún nham là .