TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "năm tuổi" - Kho Chữ
Năm tuổi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Năm âm lịch có tên trùng với hàng chi trong năm sinh của người nào đó, cho là năm dễ xảy ra tai hoạ, theo một quan niệm cũ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
năm xung tháng hạn
tuổi
đầy năm
năm âm lịch
giáp
năm tháng
tuổi ta
năm
năm thì mười hoạ
năm
tuổi mụ
giai kì
sang năm
giai kỳ
năm cùng tháng tận
năm kia
năm ngoái
tất niên
niên học
tuổi tôi
năm tuổi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với năm tuổi là .