TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nên thơ" - Kho Chữ
Nên thơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có vẻ đẹp, gợi nhiều cảm hứng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thơ
thi vị
đẹp
thi vị
thẩn thơ
thơm
thanh tú
thơm tho
mỹ lệ
dễ coi
mỹ
thanh tao
ưa nhìn
mĩ
đẹp
thơm ngát
văn vẻ
xinh xinh
đẹp mắt
yêu kiều
trầm hùng
thơm lựng
mỹ miều
thơm phức
vẻ
xinh xắn
xinh
tót vời
xinh đẹp
đẹp đẽ
duyên dáng
đèm đẹp
làu
thơm
hay hay
toàn bích
phong tình
phù hoa
diễm lệ
duy mỹ
lẳng
cao đẹp
thanh
sắc đẹp
hùng tráng
vừa mắt
nhậy cảm
cảnh vẻ
đằm
vui mắt
sinh động
thơm nức
tưng bừng
ấm êm
u nhã
thanh thanh
sắc
mĩ lệ
thơm lừng
thơm thảo
nền
xinh
khéo
sáng sủa
thanh thoát
thẩm mĩ
ngon mắt
yểu điệu
tốt đẹp
bóng bẩy
ảo tượng
hách
huy hoàng
tốt
Ví dụ
"Phong cảnh nên thơ"
nên thơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nên thơ là .