TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhây nhớp" - Kho Chữ
Nhây nhớp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
nhưnhây nhớt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhầy
dinh dính
dính
dấp da dấp dính
nhẫy
trơn nhẫy
mươn mướt
trơn tuột
lờn
mềm nhũn
dầu
mềm lũn
mẫn tuệ
dầu dầu
tẳn mẳn
mẫn tiệp
ngầy ngậy
bóng bảy
mịn
sanh sánh
líu nhíu
láu ta láu táu
hây hây
lanh lẹ
nhũn
lanh lẹn
láu
sớn sác
nhẵn lì
nhẵn thin thín
măn mẳn
liến thoắng
linh lợi
mát rười rượi
cứng
mau lẹ
tinh nhanh
nhem
ngọt lự
con cón
hấp ta hấp tấp
gian tham
nai
nhậy cảm
óng ả
chầu chẫu
hanh
nhẹ thênh
đưỡn
cưng cứng
lỉnh ca lỉnh kỉnh
bóng nhoáng
hà tiện
ninh ních
nhậy
bụng nhụng
mềm
cay xè
nhẵn thín
kỹ tính
mát rợi
mòng mọng
láng coóng
mánh lới
ỏn à ỏn ẻn
bóng lộn
mài miệt
lanh
ngon ngót
gan liền
tẩn mẩn
tỏ
lũn
mỹ lệ
nhây nhớp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhây nhớp là .