TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhân sự" - Kho Chữ
Nhân sự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Việc thuộc về sự tuyển dụng, bố trí, điều động, quản lí con người trong tổ chức (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổ chức
tổ chức
thu nạp
huy động
tổ chức
đội ngũ
biên chế
đội ngũ
điều vận
điều phối
tổ chức
tập hợp
lo liệu
tổ chức
bố trí
tổ chức
vào
ê kíp
thu xếp
tập sự
tổ
kết nạp
xếp đặt
hàng ngũ
binh
ô hợp
đăng cai
cấu hình
trưng tập
xếp dọn
xếp
dàn xếp
soạn
chiêu tập
cộng sự
hàng
điều phối
Ví dụ
"Quản lí nhân sự"
"Bố trí nhân sự hợp lí"
nhân sự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhân sự là .