TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đăng cai" - Kho Chữ
Đăng cai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đứng ra tổ chức (một ngày hội, một hội nghị lớn, v.v.)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổ chức
tổ chức
tổ chức
tổ chức
tổ chức
tổ chức
biên chế
bày
sắp
sinh hoạt
thiết triều
dàn
dàn xếp
trình bầy
vào
họp
sắp đặt
giao hội
tập họp
sắp
thu xếp
hoi hóp
điều vận
tổng sắp
binh
điều phối
soạn
trù bị
bố cục
triệu tập
xếp đặt
xếp dọn
xít
tụ hội
hội họp
hiệu triệu
dàn
biểu tình
sắp xếp
họp hành
qui tập
sinh hoạt
đám hội
trình bày
hội
tề tựu
bày biện
sắp đặt
đoàn viên
sum vầy
thu vén
lo liệu
giồ
xếp ải
kết nạp
hệ thống
cơ cấu
tổ chức
bài trí
bố trí
trật tự
mít tinh
xếp
huy động
hội kiến
trẩy hội
tựu trường
hệ thống hoá
qui củ
tụ họp
họp mặt
chiêu tập
hội tụ
tụ tập
Ví dụ
"Đăng cai tổ chức thế vận hội"
đăng cai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đăng cai là .