TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngoại trú" - Kho Chữ
Ngoại trú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(học sinh, người bệnh) không ăn ở ngay trong trường, trong bệnh viện; phân biệt với nội trú
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuất viện
ăn hàng
ngoại trừ
xuất cảnh
cư trú chính trị
cách ly
cách li
đi cầu
di tản
xuất ngoại
Ví dụ
"Sinh viên ngoại trú"
"Điều trị ngoại trú"
ngoại trú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoại trú là .