TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngoáo" - Kho Chữ
Ngoáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
ngoáo ộp (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngáo ộp
ngáo
nổng
nống
bốc
nghi vệ
ma mãnh
bù loong
bẩy
hoa hoét
tợp
giống
cổng rả
ảo tượng
hoãng
ty
nò
chặp
bóng vía
lọ nghẹ
khau
bóng
điều
vồng
hơi hám
lừ
đầu đanh
xó xỉnh
bao bố
võng lọng
khói
mọi rợ
lãi lờ
cỗ áo
hảo hớn
hát bội
khoai dong
tồi tệ
ẩn
ma
lọ nồi
hoả
lọ nồi
hụm
bìa giả
ma quỉ
cửa nẻo
vó
nả
vại
váng
đào
gióng
con nghiện
lói
ba bị
quầng
chớp mắt
ẩn số
sọ dừa
giời
lỏi
cói
nộm
mả
khuông
cù ngoéo
gò đống
u minh
mọt sách
trốt
từ thực
yến oanh
khuông
ngoáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoáo là .