TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngõ hầu" - Kho Chữ
Ngõ hầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
kết từ
(cũ,trang trọng) từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích mà việc làm vừa nói đến mong sao đạt cho được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cho
để
mà
vì
vào
cho
để
bằng
đến
mà
thì
về
nơi
vì thế
thành thử
chí
mà
mới
ở
rồi
nấy
do
từ
phải
đích
sở dĩ
hầu
số là
được
bởi
từ
rằng
qua
và
đến
ở
vì
lẽ ra
thế thì
bởi chưng
mà
là
thảo nào
trước mắt
tuy
rốt cuộc
mà
chẳng nữa
cùng
của
ấy
vậy
ví
của
hẵng
đáng lẽ
xuể
đáng ra
đối với
cho
tổ
thành ra
nên
hẵng
hẵng
khuýp
giả như
may ra
nên chăng
mà lại
đối với
sắp
mới phải
cho nên
Ví dụ
"Cố gắng học, ngõ hầu có ngày thành đạt"
ngõ hầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngõ hầu là .