TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lụ khụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Từ gợi tả dáng vẻ người già, chậm chạp và yếu đuối, biểu hiện không còn sức sống bao nhiêu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
già khụ
lụ khà lụ khụ
yếu
già yếu
yếu
già nua
kheo khư
ẻo lả
lỏng khỏng
èo uột
yếu xìu
xìu
gầy yếu
ốm yếu
lẻo khoẻo
xọp
òi ọp
yểu tướng
oặt ẹo
khô đét
óp
sài đẹn
hèn yếu
hom hem
rạc
chân yếu tay mềm
cà khẳng cà khiu
beo
gày guộc
lóp
yếu ớt
lủn củn
khẳng khiu
gày gò
leo kheo
xược
choắt
lèo khoèo
yếu mềm
cằn cỗi
gầy yếu
tọp
lẳng khẳng
xương xương
còm cõi
gầy mòn
võ
leo khoeo
mỏng mảnh
mảnh dẻ
yếu hèn
vêu
cụ non
bấy
mảnh khảnh
đét
ngẳng
gầy đét
tong teo
xác vờ
sọm
lũn cũn
gầy gùa
làng nhàng
đẹn
gầy
ốm o
cụt
ốm nhách
lùn tè
mình gầy xác ve
gầy mòn
khẳng kheo
gầy gò
Ví dụ
"Già lụ khụ"
"Mới có 50 tuổi mà lụ khụ hơn cả người 80 mươi"
lụ khụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lụ khụ là .
Từ đồng nghĩa của "lụ khụ" - Kho Chữ