TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "già nua" - Kho Chữ
Già nua
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Quá già và yếu đuối, chẳng còn sức sống bao nhiêu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
già yếu
già khụ
yếu
yếu
lụ khụ
bấy
sài đẹn
giẹp
niên thiếu
non trẻ
cằn cỗi
non nớt
yếu ớt
gầy yếu
yểu tướng
hèn yếu
gầy yếu
choắt
cụ non
đẹn
beo
gầy mòn
gày guộc
òi ọp
gầy đét
èo uột
gầy gùa
tơ
non yếu
yếu hèn
khô đét
vêu
ốm yếu
gầy
ẻo lả
hom hem
óp
trẻ
non dại
oặt ẹo
gày gò
trẻ
gầy gò
kheo khư
trẻ người non dạ
trẻ
còm cõi
choai
xọp
rạc
yếu xìu
xìu
nghèo khó
yếu
trây lười
non trẻ
gầy mòn
nghèo nàn
bé
trẻ măng
gầy còm
choai choai
măng tơ
đét
thơ dại
cạn
bé bỏng
nghèo xác nghèo xơ
tấm bé
kém
xác vờ
võ
nghèo
con nít
Ví dụ
"Già nua tuổi tác"
"Nét mặt già nua"
già nua có nghĩa là gì? Từ đồng âm với già nua là .