TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lỡ tàu" - Kho Chữ
Lỡ tàu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trượt
lỡ
trượt
vuột
trớt
ăn nhằm
trợt
mất
sẩy
rớt
lầm lạc
sơ sẩy
sơ sểnh
dở chứng
thất cử
thất lạc
thất cơ lỡ vận
bại
lạc
hụt
đánh hỏng
thất trận
mất toi
sót
sa sẩy
sa sẩy
cặm
lỡ đường
thua sút
mất hút
chuội
gãy
thất ước
trệ
đánh rơi
sẩy
thất hứa
thúi
hẫng
thụt lùi
phá sản
tuột
vỡ mộng
đứt bữa
thối
lỗ
bương
phá ngang
tiêu ma
thua thiệt
phăng teo
mất tiêu
chúi nhủi
giảm tốc
thất thiệt
mất
trễ
chết hụt
quên lửng
thúi
mất tích
thất cơ
chào thua
không cánh mà bay
tong
sểnh
thua
thối lui
lúc lỉu
ăn thua
tới số
vấp
sụp
thất bại
lỡ tàu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lỡ tàu là .