TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mất tiêu" - Kho Chữ
Mất tiêu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) mất đi hẳn, không còn thấy đâu nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiêu
biến
mất tích
tiêu ma
mất tăm mất tích
mất hút
tiêu tan
mất toi
mất
mất tăm
mất
tong
đi
tiêu vong
lạc
ngóm
mất
thất truyền
thất lạc
bay
hết
tổn phí
mất
phí
phai
mất mát
mất công toi
mai một
thất thoát
hao hụt
mòn
sẩy
vơi
mất cả chì lẫn chài
sẩy
không cánh mà bay
sót
mất mặt
mất trắng
rớt
hao tài
hao
phai mờ
hết
tắt
sa sẩy
quị
cúng
ăn nhằm
lu mờ
tiêu phí
thúi
rớt
thâm hụt
vung phí
rụi
mất giá
tiêu điều
tiền mất tật mang
thất thiệt
thối
bỏ xác
xài phí
công toi
rớt giá
tốn
hao tổn
hao hớt
diệt vong
phai nhạt
hả
quỵ
hụt
cháy túi
Ví dụ
"Quên mất tiêu"
"Số tiền đó đã bị ai lấy mất tiêu rồi!"
mất tiêu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mất tiêu là .