TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khởi sắc" - Kho Chữ
Khởi sắc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(văn chương) có được sắc thái mới, có vẻ hưng thịnh lên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồi xuân
chấn hưng
khai hoá
mãn khai
sinh sôi
ăn nên làm ra
vượng
khai hoa
chớm
thăng hoa
tăng tiến
sang
hồi xuân
sinh nở
hưng vong
đổi đời
sinh trưởng
nảy nở
nảy
hồi sinh
mọc mũi sủi tăm
nở rộ
mọc
khai
khai hoa kết quả
hưng hửng
khai trương
ra
phát triển
mọc
phát đạt
phục hưng
tái sinh
bùng phát
hiện đại hoá
hánh nắng
mở
lớn bổng
cất cánh
thi vị hoá
hiện đại hoá
nổi
trẻ hoá
phát tướng
mở đường
lên đời
se sua
khai hoang
mở
khởi đầu
tiến
dậy
tăng gia
tiến triển
khởi
hâm nóng
bắt đầu
nẩy sinh
thức tỉnh
khai trường
lên
cách tân
thúc
tiệm tiến
khởi động
thăng quan tiến chức
khai triển
vươn mình
hửng
khai cuộc
gầy nhom
nảy
vồng
nổi
Ví dụ
"Đời sống ở nông thôn đã bắt đầu khởi sắc"
khởi sắc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khởi sắc là .