TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khểnh" - Kho Chữ
Khểnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(răng) có chỗ nhô cao lên hoặc nhô ra chút ít, làm cho trở nên không đều, không khớp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẫy
khấp kha khấp khểnh
khấp khểnh
vẩu
xệch
chạnh
kênh
trệu
lẹm
núng
móm
méo xệch
chênh
ềnh ệch
trệch
xệch xạc
lệch lạc
kệnh
vênh vênh
vẹo vọ
tập tễnh
chuệch choạc
méo xẹo
khoăm
lẽo
tồ
lổm nhổm
gồ
trệu trạo
lởm chởm
sái
chủng chẳng
gồ ghề
lỏi
lệch
ngặt nghẹo
khập khà khập khiễng
khớ
sai lệch
tréo mảy
lọm cọm
lởm khởm
còng
khụng khiệng
cọc cạch
vênh váo
khập khễnh
lệch
cong tớn
sẩn
lỗ chỗ
sượng
khoằm khoặm
chập
quèo
lệch
quềnh quàng
cải mả
gù
ngang
còng quèo
dị
gập ghềnh
thây lẩy
tua tủa
chập cheng
rệu rạo
méo
chơm chởm
quẹo
bành bạnh
khang khác
xéo
lô xô
Ví dụ
"Cô bé có cái răng khểnh"
khểnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khểnh là .