TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khô dầu" - Kho Chữ
Khô dầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bã còn lại của các loại củ, quả, v.v. sau khi đã ép lấy dầu (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khô
bã
cặn bã
gạo
bột
bánh bò
oản
bánh khoái
bánh tẻ
bánh khoái
tóp mỡ
cà cuống
bánh cắt
cơm thừa canh cặn
dầu cốc
bột
su sê
dầu
tóp
óc đậu
hèm
bích cốt
xì dầu
bánh khảo
lại gạo
ga tô
bánh in
sô-cô-la
dầu thô
bánh rán
bánh gio
clin-ke
thạch
bỗng
cốm
dầu ta
bánh bèo
clinker
ma dút
dầu lửa
bánh mật
bít cốt
bánh xèo
dầu tây
bánh
bánh đúc
cặn
bánh khúc
dầu gió
da bánh mật
bánh cốm
chocolate
bánh bỏng
chất béo
kẹo
quẩy
dầu phộng
cơm
dầu cù là
dầu nặng
bánh phồng
thóc gạo
bánh giầy
chế phẩm
dầu mỏ
xôi lúa
bánh nếp
khô
vắt
khô dầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khô dầu là .