TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khán thính giả" - Kho Chữ
Khán thính giả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khán giả và thính giả (nói gộp).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thính giả
quan khách
quan viên
diễn giả
chư vị
quí khách
khách
bạn đọc
nhân chứng
khách
thí chủ
khách
thí sinh
hội viên
quan viên
xướng ngôn viên
dân chơi
thuyết trình viên
ứng viên
thực khách
bình dân
hội thẩm
trợ giảng
độc giả
ca kỹ
quý khách
con hát
thuê bao
viễn khách
đoàn viên
bị cáo
nghệ sĩ
hoạt náo viên
mặc khách
giám khảo
em
du khách
khách
khách vãng lai
kép
thường dân
tổ viên
thông ngôn
thường dân
đương sự
tài tử
ông công
bầy tôi
tín hữu
quan sát viên
bạn bầy
điều tra viên
trò
thân chủ
hầu phòng
bằng hữu
thầy cãi
viên
ét
giáo hữu
chiêu đãi viên
bị đơn
cung văn
dân tộc
chủ ngữ
ca kĩ
học viên
sĩ tử
hiệu thính viên
bầu
công nhân viên
bình dân
con
thanh tra
khán thính giả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khán thính giả là .