TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồng ngọc" - Kho Chữ
Hồng ngọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đá quý màu hồng, trong suốt, thường dùng làm đồ trang sức, làm chân kính đồng hồ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đá quý
ngọc thạch
mã não
huyền
đá hoa cương
cẩm thạch
vàng trắng
granite
hoa cương
vàng đen
đá mài
đá ong
đá hoa
thần sa
thạch anh
đá lửa
hùng hoàng
vàng ròng
bạc
gra-nít
Ví dụ
"Đá hồng ngọc"
"Mặt dây chuyền làm bằng hồng ngọc"
hồng ngọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồng ngọc là .