TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hệ điều hành" - Kho Chữ
Hệ điều hành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần mềm điều khiển chủ đạo để đưa một máy tính vào hoạt động, có tác dụng quản lí các chức năng bên trong của máy tính, và cung cấp những phương tiện để kiểm soát các hoạt động của nó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
máy chủ
đơn vị điều khiển
chủ quản
chính quyền
giám đốc điều hành
bản mạch chủ
chính quyền
Ví dụ
"Hệ điều hành Windows"
hệ điều hành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hệ điều hành là .