TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "huyên thiên" - Kho Chữ
Huyên thiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
từ cổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vung thiên địa
huyên náo
trệch
cũ mèm
dáo dác
rách tươm
rườm
ba rọi
hỗn mang
tấp tểnh
lốn nhốn
tùm hum
ậm à ậm ạch
bều bệu
vong mạng
lủa tủa
tã
lính quýnh
văng tê
nhăng
vạ vật
cù nhằng
lệt xệt
xập xệ
thộn
lù xù
dơ bẩn
bướp
phứa
dơ dáy
bụi
nhặng bộ
mòn
bươm
nhầu nát
phứa phựa
hạo nhiên
vung tàn tán
lẫm lẫm
đình huỳnh
lẩm cẩm
thác loạn
lan man
lộn bậy
dơ duốc
sáo cũ
luộm thà luộm thuộm
quạnh hiu
xổng xểnh
bừa bãi
xa xả
luộm thuộm
cũ rích
quệch quạc
thiên thẹo
dềnh dang
lộn bậy lộn bạ
cỏ rả
cũ
rộc rạc
hoang tàn
cách ra cách rách
ram ráp
đần
bét be
sẩn
trậm trầy trậm trật
tướt bơ
bê tha
trời ơi
bê bết
khan
táo tác
tập tọng
huyên thiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với huyên thiên là .