TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hun đúc" - Kho Chữ
Hun đúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(văn chương) tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nung đúc
tôi luyện
un đúc
hun
đúc
trui rèn
tôi rèn
trui
mài giũa
mài dũa
rèn
tu luyện
tu dưỡng
rèn luyện
nặn
chế tác
rèn
luyện
đánh
tu luyện
gây dựng
tập luyện
luyện
bồi dưỡng
thai nghén
kết tinh
đổ
thao luyện
gây tạo
gò
hoả luyện
vun đắp
chế
chấn hưng
vực
thành hình
xây dựng
luyện
tinh luyện
gầy guộc
dồi mài
tạo
xây dựng
hoá
sáng tạo
vun quén
viên
tác thành
rèn giũa
trau
gầy mòn
gầy đét
tráng
gầy guộc
gầy
tạo dựng
gầy nhom
dựng
gầy đét
ra
gầy
luyện tập
tạo lập
tập
từ hoá
hình thành
gầy còm
sáng tác
thức tỉnh
vun vén
tôi
luyện kim
gia công
khổ luyện
Ví dụ
"Hun đúc chí khí đấu tranh"
"Hun đúc bản lĩnh và tài năng"
hun đúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hun đúc là .