TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giấy than" - Kho Chữ
Giấy than
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giấy có phết một lớp muội than đen hoặc màu ở một mặt, dùng đặt lót giữa các tờ giấy để đánh máy hoặc viết một lần thành nhiều bản..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấy điệp
giấy quyến
bản
giấy dó lụa
tem
tờ mây
thạch bản
can
hoa tiên
viết tay
chữ ký
tranh khắc đồng
chữ kí
giấy than có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giấy than là .