TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoa lơ" - Kho Chữ
Hoa lơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giăng hoa
diếp
ông táo
meo cau
lá lảu
màu
trang
đài hoa
huê
tờ hoa
sói
hoa hoét
vẩy
quì
khóm
lúa
vừng
đào lộn hột
bông
bập
sả
đọn
bông
cỏ rả
kem ký
niễng
bù loong
hoa mầu
phó mát
rau
kem cây
cúm gà
đon
bàn cầu
đậu dải áo
lông cặm
bốc
tép
sọ dừa
liếp
đinh vít
lọ nồi
mít ráo
bao hoa
lọ nồi
huê hồng
hoa
búp
gạc
mà chược
cây
chẽ
chả
mống
tiểu mạch
lỏi
pháo bông
danh từ chung
đoá
mống cụt
đèn dù
đỗ
trái
chủng
thóc lúa
lác
hành ta
bụi bậm
hơi hám
hảo hớn
bắp
sỏ
rơm rạ
hoa lợi
hoa lơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoa lơ là .