TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoàng tuyền" - Kho Chữ
Hoàng tuyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) suối vàng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
suối vàng
cửu tuyền
âm ty
Âm ty
âm ti
âm phủ
chín suối
dạ đài
âm cung
cõi âm
thiên tào
địa ngục
thượng giới
hoả ngục
tuyền đài
ma
nhân gian
hồng trần
âm hồn
thiên thai
dương thế
dương trần
thiên đường
thần chết
vong linh
dao trì
linh hồn
then
tử thần
cao dày
diêm vương
cõi tục
trần
hồng quân
dương gian
vong hồn
hương hồn
hung thần
kem
quỉ sứ
vong
trời
hoàng thất
bụi hồng
ông xanh
sinh mệnh
tinh
cõi đời
tộc danh
thuỷ thần
cô hồn
tà ma
linh
thần
tiên cung
anh linh
hoàng gia
trần tục
thiên thần
tây phương
quỷ sứ
ông
thần thánh
phàm trần
huyết khí
thiên cung
giàng
mạng
sinh mạng
huyền tích
duy linh luận
táo
thiên mệnh
tiên ông
hoàng tuyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoàng tuyền là .