TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tây phương" - Kho Chữ
Tây phương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ, thường viết hoa) thế giới cực lạc, theo quan niệm của đạo Phật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dao trì
thiên đường
nát bàn
a di đà phật
thượng giới
thiên thai
toà sen
tam đảo
thiên tào
bụt
tam bảo
cõi tục
bề trên
phàm trần
hoàng tuyền
cao dày
phật bà
cửu tuyền
tây phương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tây phương là .