TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Helium
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khí trơ, không màu, rất nhẹ, dùng để bơm vào khí cầu, bóng đèn điện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khinh khí cầu
khí cầu
hơi
azot
lam khí
gas
bóng
hơi
ha-lô-jen
dưỡng khí
bóng thám không
đèn đóm
hơi
không khí
helium có nghĩa là gì? Từ đồng âm với helium là .
Từ đồng nghĩa của "helium" - Kho Chữ