TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hacker" - Kho Chữ
Hacker
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Kỹ thuật viên
danh từ
Người say mê máy tính, muốn tìm hiểu về mọi vấn đề của hệ thống máy tính nhằm tìm ra những khiếm khuyết, từ đó tìm cách khắc phục sao cho hệ thống hoạt động với hiệu suất cao nhất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kỹ thuật viên
lập trình viên
thợ săn
điều tra viên
trinh sát viên
gian tế
thợ máy
gián điệp
tay
chuyên gia
chủ mưu
tay
sát thủ
bác vật
học giả
trinh thám
kẻ sĩ
cao nhân
mật thám
nhân viên
hàn sĩ
tiên nhân
thầy tướng
danh từ
Người dùng kĩ thuật lập trình thâm nhập trái phép vào hệ thống máy tính đã được bảo vệ, nhằm mục đích khai thác hoặc phá hoại dữ liệu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kỹ thuật viên
gian tế
gián điệp
lập trình viên
thợ săn
sát thủ
điều tra viên
trinh sát viên
lâu la
nội gián
thích khách
côn đồ
thủ mưu
kẻ sĩ
thợ máy
trắc thủ
chủ mưu
mật thám
bác vật
bạn điền
trinh thám
phó nhòm
bồi bút
hảo hán
tay trong
thầy thợ
phó nháy
hacker có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hacker là
hacker
.