TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thích khách" - Kho Chữ
Thích khách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người mang vũ khí tới gần để ám sát một nhân vật quan trọng trong thời phong kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sát thủ
khách
thực khách
đao phủ
mặc khách
khách
thực khách
gian tế
hiệp khách
quan khách
quí khách
khách
môn khách
quý khách
tao nhân mặc khách
quan thầy
mặc khách tao nhân
quan viên
khách
hiệp sĩ
thí chủ
viễn khách
chư vị
tôi đòi
tôi
khách hàng
tôi tớ
thủ mưu
côn đồ
chủ chứa
hành khách
lữ khách
kẻ sĩ
lâu la
thị tì
sĩ tử
quan viên
đầy tớ
sở khanh
thân chủ
dân chơi
thầy thợ
thị nữ
gian phu
chiêu đãi viên
hầu
tiều phu
ca kĩ
hacker
nghĩa sĩ
đinh
a hoàn
thợ săn
du khách
sai nha
quân tử
sĩ
quí nhân
trượng phu
kẻ
gián điệp
phi hành gia
tớ
bạn hàng
khán thủ
cư sĩ
cai
khách vãng lai
thủ túc
con bạc
kẻ ăn người ở
chính khách
dao búa
sĩ phu
Ví dụ
"Thích khách đột nhập vào cung"
thích khách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thích khách là .