TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ha" - Kho Chữ
Ha
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
H
cảm từ
Tiếng reo biểu lộ sự vui mừng, phấn khởi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ôi chao
ôi
ồ
ơ
reo hò
hò reo
ô kìa
a
ô hay
ủa
ôi chao
ô
hét
cười khì
a lô
hơ hớ
cười xoà
hì
cười khà
ré
oà
hu hu
khành khạch
vang động
này
rinh rích
léo xéo
gào
reo
kêu
khùng khục
kêu gào
hô hố
rú
hò la
rú
gào
hò khoan
réo
oai oái
hi hi
khằng khặc
réo
cất
chíu
ầm ầm
suỵt
ơ hay
gộ
hú
rúc rích
vang lừng
ồn ã
vút
hinh hích
tuýt
rúc
ré
rộn rã
nhè
rít
rộn ràng
hú
xôn xao
vang dậy
gióng
oa oa
gióng
tru tréo
vỗ tay
gầm rít
hát
oe oé
xuýt
Ví dụ
"Ha! thích quá!"
"Ha! má đã về!"
cảm từ
. hecta (viết tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
h
hecto-
a
ha có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ha là
ha
.