TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "a lô" - Kho Chữ
A lô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
cảm từ
Tiếng gọi dùng trong điện thoại hoặc khi gọi loa để gợi sự chú ý
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
này
gióng
léo xéo
ô hay
ha
ô
bao dong
léo nhéo
réo
ơi ới
cất
ô kìa
ấy
hú
kêu gào
tiếng
vang động
kêu
ôi
reo hò
ôi chao
ơ
hò la
ngoao
ủa
ơ hay
tuýt
gộ
oai oái
meo
a
đánh tiếng
ôi chao
be be
bù lu bù loa
hú
gào
gâu
hét
tru tréo
í ới
rú
hi hi
huýt
hu hu
kêu
suỵt
kêu gào
ời ời
hò hét
gào
hó hé
hò reo
rúc
la
huýt sáo
ồ
choang choác
ré
vút
te te
gióng
í oẳng
oe oé
bi bô
huýt gió
lên tiếng
réo
choe choé
éc
ăng ẳng
tu
vọng
ọ ẹ
Ví dụ
"Alô, ai gọi đấy ạ?"
"Alô, alô, đồng bào chú ý"
a lô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với a lô là .