TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hời" - Kho Chữ
Hời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
có lợi nhiều về mặt giá cả, trong việc mua bán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bở
mềm
lợi
trúng quả
ích lợi
béo
bẫm
tốt
ngon ăn
giỏi
béo bở
hữu ích
hà tằn hà tiện
phải chăng
ngon
phúc
hay
được việc
bổ ích
sộp
phúc đức
hay
đắc kế
khôn lỏi
ngon
mau mắn
xược
đắt
vừa mắt
mánh lới
thuận lợi
tiện lợi
gày
hay
may
tốt số
tốt phúc
xịn
ích
sang
hợp khẩu
tiện dụng
tiện nghi
khoái khẩu
khá khẩm
mát rợi
sướng
nghiệm
xông xênh
ma lanh
rủng rỉnh
mốt
lọt tai
giá buốt
kháu
ngon
đắt
mả
tiêu diêu
mơi mới
tươi
róc
kháu khỉnh
mau
le te
bốc
model
đèm đẹp
đẹp mặt
lanh lẹn
khéo
khoai khoái
kêu
sang giàu
Ví dụ
"Vớ được món hời"
"Trả giá rất hời"
hời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hời là .