TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạ cánh" - Kho Chữ
Hạ cánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(máy bay từ trên không) đỗ xuống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đáp
hạ
sà
rơi
hạ giáng
xuống
tụt
hạ
thòng
tuột
xuống
tụt
gieo
thụt
sụp
rủ
xuống
tắt hơi
lăn
lún
trễ
sụp
dúi dụi
tuông
hạ bệ
dưới
rơi rớt
lún
sập
lặn
hạ
hạ
giáng thế
sụt
sụp
sã
sụt
đo ván
rụng
thụt
sụt giảm
bại
vật
trệ
giủi
vuột
sụp đổ
tụt
đứng
suy vi
rớt
tạnh
lắng đọng
giáng hạ
hao
tắt nghỉ
giảm tốc
nín bặt
giảm đẳng
ngã
thõng
nằm xuống
hàng
xề xệ
quỵp
ách
đánh rơi
thụp
sa
xuống dốc
qui hàng
tụt dốc
rơi
oạch
Ví dụ
"Máy bay được lệnh hạ cánh khẩn cấp"
hạ cánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạ cánh là .