TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giáng hạ" - Kho Chữ
Giáng hạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(thần linh) từ trên trời hiện xuống, theo tín ngưỡng dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáng thế
hạ giáng
giáng
hạ sơn
rủ
tụt
xuống
gieo
xuống
hạ cánh
thòng
thõng
rơi
hạ
tuông
tụt
xuống
hạ
tuột
rơi rớt
vật
xuống thang
lún
sụp
lặn
đáp
giủi
sa
buông thõng
rớt
dưới
đổ
thụt
lún
nằm xuống
xuống nước
xế
trễ
xề xệ
hạ
rụi
sụp
lăn
rụng
giảm đẳng
ròng
rơi
sụt
sập
đo ván
tụt
đánh rơi
bỏ lửng
ngã
đi
hạ bệ
xệ
suy vi
bổ chửng
sụm
ngả
độn thổ
sề sệ
khấu đầu
xuống lỗ
sa cơ
thụp
té
thăng hà
gục
hạ huyệt
sụt
ngã
chuồi
Ví dụ
"Thiên lôi giáng hạ"
giáng hạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giáng hạ là .