TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hưởng thụ" - Kho Chữ
Hưởng thụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hưởng của xã hội, trong quan hệ với cống hiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thụ hưởng
hưởng
ăn
đượm
được
được
tiếp thu
hứng
được
nhường nhịn
ăn theo
nhận
tranh thủ
ăn đủ
lĩnh
đãi ngộ
chịu
thừa hưởng
dung nạp
được
đỡ
giúp ích
tham gia
tiêu dùng
quyên
chén
thí
vay
ăn chịu
sở hữu
cung phụng
lãnh
dự
lợi
phải
lấy
thu dung
tiếp nhận
đưa
tiếp thu
hưởng ứng
ăn
ăn theo
ăn
tặng
cấp
ăn
nhường
nhận
cung tiêu
ăn uống
đãi
phụ hoạ
ăn ở
cho
mang
phục vụ
ăn vay
trả
mua
được
gửi
sung
gia ân
hứng
chịu
tặng thưởng
đón
cung đốn
nuôi báo cô
nhập cuộc
tiếp đãi
tiếp
cho
Ví dụ
"Chưa làm đã đòi hưởng thụ"
"Lối sống hưởng thụ"
hưởng thụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hưởng thụ là .