TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hơ hớ" - Kho Chữ
Hơ hớ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tươi hơn hớn
tính từ
Từ mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ không cần che đậy, giữ gìn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hinh hích
hì
hô hố
rúc rích
cười khì
cười xoà
cười khà
khùng khục
hi hi
rinh rích
khành khạch
khằng khặc
chụt
vi vút
vút
hu hu
chíu
u ơ
ri rỉ
vu vu
í oẳng
gâu
chút chít
phù
ha
hừ hừ
cúc cu
ú ớ
oe
mếu máo
xì xụp
vi vu
oe oe
vun vút
vù
í ới
quạc
ịt
oe oé
mếu
sin sít
chóp chép
ầm ầm
lích chích
ộp oạp
khặc khặc
toẹt
khù khụ
te te
hát hổng
tưng tưng
éc
quác
huýt
hự
thút thít
tạch
rì rà rì rầm
chập cheng
khà
u u
khừ khừ
chiếp
râm ran
lắc cắc
róc rách
tò te
lào xào
ngoao
ư ử
meo
liếp nhiếp
nhè
lách chách
Ví dụ
"Cười hơ hớ"
tính từ
văn nói
đang rất trẻ, đầy sức sống, sức hấp dẫn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tươi hơn hớn
kháu
tươi trẻ
hơn hớn
sôi nổi
hay
tươi
hay hay
thanh niên
gion giỏn
sáng ý
nai
xắng xở
trai lơ
sáng sủa
hây hây
dát gái
hồ hởi
hóm
hớn hở
nô nức
tươi tỉnh
háo sắc
khơ khớ
trẻ trung
tươi
rạng rỡ
phơi phới
tươi
hí hửng
hoa hoét
già trái non hột
sôi nổi
mau mắn
tươi mưởi
hăng tiết vịt
tươi rói
hiu hiu
ăn chơi
xuân
tươi roi rói
hăng say
sắc
hây hẩy
xinh xẻo
tươi tắn
hăng hái
xinh tươi
mơi mới
xinh
bảnh trai
phớn phở
phởn phơ
sớn sác
bảnh
sáng dạ
lanh
thanh tân
điệu đàng
sexy
ngon mắt
vui tính
hay ho
lẻo
tươi cười
bợm
hăm hở
tếu
nóng nẩy
kêu
tưng bừng
bốc
hăng
tươi nhuận
Ví dụ
"Con gái hơ hớ"
hơ hớ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hơ hớ là
hơ hớ
.