TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gọn hơ" - Kho Chữ
Gọn hơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) (làm việc gì) rất gọn, không mất nhiều công sức, thì giờ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gọn gàng
gọn ghẽ
gọn
gọn mắt
ngon
gọn lỏn
giản tiện
hàm súc
thoáng
lanh lẹn
được việc
chỉnh tề
hà tằn hà tiện
kháu khỉnh
dễ bề
khô
khoẻ khoắn
chan chát
tiện tặn
thuôn
tiện nghi
lỉnh kỉnh
tiện
sạch sẽ
chân phương
lẹ
gượng nhẹ
dễ ợt
giản dị
mau lẹ
láu
lẹ làng
hối
đơn giản
được việc
sáng sủa
trơn tru
dễ
tiện dụng
mau chóng
giản dị
trôi
lè lẹ
hây hây
xơn xớt
chém to kho mặn
sạch mắt
hâm hẩm
nhẩn nha
con cón
trơn
nên thân
khít khao
hơ hớ
suôn sẻ
lỉnh ca lỉnh kỉnh
hóm
mát rợi
thủng thẳng
thong thả
thanh đạm
nhẵn thin thín
hay ho
khéo
mềm lũn
lanh
xăm xắn
dễ dàng
ngon
hiền khô
tháo vát
lanh lẹ
lọ
rành
Ví dụ
"Mọi việc trong nhà, nó làm gọn hơ"
gọn hơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gọn hơ là .