TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gắn bó" - Kho Chữ
Gắn bó
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ về tinh thần, tình cảm khó tách rời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khăng khít
tình
tình cảm
chắp cánh liền cành
nghĩa
quyến luyến
tào khang
tình yêu
tơ vương
tương thân tương ái
cầm đã bén dây
thương
yêu thương
có tình
quyến
có nghĩa
chí cốt
tơ duyên
mối
tao khang
nặng nợ
thân thiết
quấn
thân
đầu gối tay ấp
tình nghĩa
yêu
nặng tình
có nơi có chốn
cảm tình
tình
giao cảm
nặng
thân mến
tâm giao
tình
trung thành
chung tình
quen thân
mến thương
chí thiết
tình duyên
một lòng
tình sâu nghĩa nặng
đầm ấm
thâm tình
tình ý
ân nghĩa
ôm ấp
cảm tình
tha thiết
thân ái
chí thân
máu chảy ruột mềm
tình ái
tơ tình
yêu mến
ân tình
nặng lòng
rung cảm
thiết tha
yêu
một lòng
mến
lây
ý
tình chung
sâu nặng
ái quần
thân tình
nghiện
thân thương
cảm động
yến anh
Ví dụ
"Gắn bó với quê hương"
"Tình cảm gắn bó keo sơn"
gắn bó có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gắn bó là .