TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gây tê" - Kho Chữ
Gây tê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho một phần cơ thể mất cảm giác, thường để tiến hành thủ thuật, phẫu thuật nhỏ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cắt cơn
giết mổ
xổ
xỉa
đỡ
xua tan
trị
giết
giải ách
giải
giết chóc
tẩy trừ
triệt sản
khử
giải khuây
giết hại
giết mổ
tỉa
dã
phi tang
tắt
đẵn
khoét
giết thịt
dẹp tiệm
trừ gian
đẽo
trừ
tuyệt nọc
tránh
giết chóc
hoán vị
gỡ
thủ tiêu
tét
xua
trừ bỏ
trảm
cắt
tẩy uế
tét
giết
tiêu diệt
giết hại
xẻo
phẫu thuật
tẩy
thái
thiến
thòi
xé
diệt
tiễu phỉ
giải nhiệt
xổ
dừng
tiêu trừ
nạo thai
tẩy
tháo gỡ
đánh rắm
xì
xé
mổ
Ví dụ
"Gây tê để nhổ răng"
gây tê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gây tê là .