TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gàu dai" - Kho Chữ
Gàu dai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gàu tát nước có bốn dây buộc, do hai người kéo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gàu
gầu
gàu sòng
xô
bồ đài
gàu bốc
gàu
gầu
búng báng
bị
túi
guồng
ca
bồ kếp
ảng
két
riu
ba lô
cầu ao
gùi
xải
gáo
ang
vòi nước
làn
vùa
ró
bầu nậm
bóp
cơi
téc
thau
vó
thạp
giuộc
lồ
dậu
đồng thau
giỏ
ba gác
bể
bô
vòi
bồn
giã
tĩn
túi xách
bầu eo
sải
máng
bương
thùng
vat
vại
âu
bao tời
phương
két
vá
toa
mảng
điếu
vỏ lải
vò
rây
cần xé
bình toong
te
báng
thúng
hồ lô
can
va li
lu
gàu dai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gàu dai là .