TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giàng" - Kho Chữ
Giàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cao dày
danh từ
(cũ,hiếm) cung, ná
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cánh cung
yếm
hia
cu gấm
hàng hiệu
curoa
xống áo
vày
thao
chão
bố
cà vạt
yếm dãi
dây kẽm gai
dây nhợ
tim
giàn
bủa
xường xám
áo xiêm
gùn
nón lá
ve
cẩm tú
hàng
áo tang
trang sức
tao
mũ mãng
vòng kiềng
áo rộng
đinh
nón
hài
áo
quyến
gon
nghi môn
đâm sầm
nón
bông
cuốn
ren
lưng
vành
sa
tua
sợi
bố tời
áo cánh
sớ
xiêm áo
con cúi
giày ba ta
may vá
bao tay
cuộn
cung kéo
bì
đùi
đai
bộ đồ
bỉm
bót
phu la
cọng
thanh đới
lụa là
suốt
da bốc
nịt vú
nón lá
áo choàng
áo quần
Ví dụ
"Bắn giàng"
"Giàng cao su"
danh từ
(thường viết hoa) thần tối cao, trời (theo cách gọi của một số dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao dày
bề trên
ông
thần
thiên chúa
thần thánh
ngài
thiên thần
trời
then
thần
trời già
thánh thần
quỷ thần
chư vị
thánh
quỉ thần
thiên tào
thánh
thượng giới
sơn thần
tiên
thành hoàng
khuôn thiêng
thần linh
thần tiên
thiên thai
tiên nga
bụt
tiên ông
táo quân
thiêng
ông địa
thăng thiên
thần nông
hằng nga
táo
thánh sống
điện
thánh
chú
thánh mẫu
nghe ra
thổ thần
đền
thánh thất
ông táo
dao trì
hoàng cung
nữ thần
hung thần
giáp
thánh hiền
chức nữ
ông xanh
thiên lôi
thiêng liêng
thần thoại
ất
bính
tiên cung
thần tượng
gian thần
nói thánh tướng
thuỷ thần
hoàng tuyền
ác thần
chúng sinh
thần
thần lực
tĩnh
nghi tiết
đạo
thiên hạ
Ví dụ
"Cúng giàng"
giàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giàng là
giàng
.