TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cánh cung" - Kho Chữ
Cánh cung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận của cái cung, làm bằng vật liệu bền, dai, có hình cong đều đặn, hai đầu buộc dây cung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòng cung
vòng
cuốn
dây cung
khua
vòng
đường cong
vòng
con cúi
con cúi
go
vành
khoanh
khoanh
cung kéo
cọng
cuộn
vòng tròn
vành
tua
tao
cuống
thoi
tràng
curoa
khâu
nuộc
dây
quấn
vành
cuốn
giàng
vòng đai
cuộn
hình xuyến
vòng
vòng kiềng
vày
búi
cánh
dải
cuộn
toòng teng
chão
cạp
đánh ống
mành
canh
nài
lèo
đai
mũ
bobbin
bông
vai
phướn
khoen
tua
chuỗi
đai
dây
khổ
lèo
dải
vòng đai
nùn
đường xoắn ốc
gioi
dây thun
độn
chân vòng kiềng
cổ bồng
võng
đường xoắn ốc
Ví dụ
"Dãy núi cong cong hình cánh cung"
cánh cung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cánh cung là .